Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Analyzing the applications of 5S model on total productive maintenance at GE renewable energy Hai Phong / Nguyen Son Tung; Nghd.: Tran Thi Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16605
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Đề xuất biện pháp hoàn thiện quy trình giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng container tại Công ty Cổ phần V&T / Đoàn Thị Ngọc; Nghd.: Ths Trần Thị Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 51 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16345
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Đề xuất các biện pháp nhằm hoàn thiện hoạt động giao nhận hàng container tại Cảng hải an / Mai Văn Hoàng; Nghd.: Trần Thị Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 52 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16358
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Đề xuất một số biện pháp hoàn thiện quy trình giao nhận hàng xuất khẩu bằng container tại công ty Hanotrans Hải Phòng / Đặng Thị Ánh Tuyết; Nghd.: Trần Thị Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16357
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy trình xuất khẩu tại Công ty TNHH Khang Thịnh / Hoàng Thị Thu Vân; Nghd.; Ths Trần Thị Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 59 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16343
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Nghiên cứu ảnh hưởng của xung đột Nga-Ukraine đến tình hình xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp Việt Nam / Phạm Trúc Lam, Phạm Phương Thùy, Trần Thị Minh Trang . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20875
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Thực trạng công tác bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển tại PVI / Trần Thị Minh Trang, Hoàng Ý Nhi, Nguyễn Thị Thu Hương; Nghd.: Phạm Thanh Tân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 118tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18216
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 1
    Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :